Chào bạn 👋
Một nơi để nắm việc, khách hàng, vận hành và dòng tiền.
Ưu tiên gần nhất
Mở công việc →Thu chi 6 tháng
VNDBiểu đồ tổng hợp từ sổ giao dịch.
🏠 Lưu Đạt Signature
Khách hàng, nhu cầu, dự án, giai đoạn và lịch chăm sóc.
↗ Affiliate
Chiến dịch, nội dung, hiệu suất và trạng thái hoa hồng.
♨ TOMO Seafood Kitchen
Đơn hàng, doanh thu, giá vốn, hao hụt và vận hành.
Công việc
Việc cần làm, người phụ trách, thời hạn, dự án và tài liệu liên quan.
| TRẠNG THÁI | CÔNG VIỆC & MÔ TẢ | MẢNG / DỰ ÁN | PHỤ TRÁCH | HẠN | ƯU TIÊN | TÀI LIỆU |
|---|
Dự án
Theo dõi mục tiêu, owner, tiến độ và thư mục hồ sơ.
| TÊN DỰ ÁN | MẢNG | PHỤ TRÁCH | TRẠNG THÁI | NGÂN SÁCH | HẠN | THƯ MỤC DRIVE |
|---|
Quản trị bất động sản
Nguồn hàng · Khách hàng · Giao dịch · Hoa hồng · Tiếp thị
Pipeline giao dịch
Giá trị dự kiến và bước tiếp theo theo từng thương vụ
Hôm nay & cần theo sát
Lịch dẫn xem, chăm sóc và giao dịch đình trệ
Mục tiêu kinh doanh
Đặt mục tiêu theo tháng và đối chiếu kết quả đã ghi nhận
| KỲ | NGUỒN HÀNG MỚI | ĐỦ ĐIỀU KIỆN | KHÁCH MỚI | LƯỢT DẪN XEM | GIAO DỊCH THÀNH CÔNG | HOA HỒNG NHẬN |
|---|
Hiệu quả theo loại hình
Nguồn hàng, giá chào và hoa hồng đã nhận
| LOẠI HÌNH | TÀI SẢN | GIÁ CHÀO | HOA HỒNG ĐÃ NHẬN |
|---|
Cảnh báo dữ liệu
Thông tin thiếu, chưa xác minh hoặc đã lâu chưa cập nhật
Nguồn hàng bất động sản
Phân biệt nguồn cung, xác minh và trạng thái khai thác. Dùng mã RE để liên kết lead, lịch và giao dịch.
| MÃ / TÀI SẢN | ĐỊA CHỈ / KHU VỰC | LOẠI HÌNH | DIỆN TÍCH | GIÁ CHÀO | DÒNG TIỀN THUÊ / LỢI SUẤT | PHÁP LÝ / XÁC MINH | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT | HỒ SƠ |
|---|
CRM khách hàng
Khách mua, bán, nhà đầu tư, thuê và đối tác; một khách có thể gắn nhiều mã tài sản.
| MÃ / KHÁCH HÀNG | NHÓM / NGUỒN | NHU CẦU / KHU VỰC | NGÂN SÁCH | GIAI ĐOẠN | VIỆC TIẾP | HẸN | HỒ SƠ |
|---|
Pipeline giao dịch
Hoa hồng dự kiến = giá giao dịch dự kiến × tỷ lệ; thực nhận đọc từ sổ Tài chính qua mã liên kết.
| MÃ / THƯƠNG VỤ | KHÁCH / TÀI SẢN | GIAI ĐOẠN | GIÁ GIAO DỊCH | HH DỰ KIẾN | HH XÁC NHẬN | HH ĐÃ NHẬN | LỢI NHUẬN RÒNG ĐÃ THU | NGÀY DỰ KIẾN |
|---|
Lịch hẹn & hoạt động chăm sóc
Ghi nhật ký cuộc gọi, tư vấn, hẹn gặp, dẫn xem và phản hồi; liên kết khách hàng/tài sản bằng ID.
| NGÀY | HOẠT ĐỘNG | KHÁCH | TÀI SẢN | KẾT QUẢ / PHẢN HỒI | VIỆC TIẾP | NHẮC NGÀY | TRẠNG THÁI |
|---|
Nội dung & marketing
Chỉ sử dụng giá, thông số và pháp lý đã xác minh; CTA thương hiệu được chuẩn hóa.
| TÀI SẢN / ID | TIÊU ĐỀ / MÔ TẢ | KÊNH | TRẠNG THÁI | LỊCH ĐĂNG | TIẾP CẬN / HỎI | BÀI ĐĂNG | MEDIA DRIVE |
|---|
Affiliate
Chiến dịch, sản phẩm, nội dung, số liệu và hoa hồng.
| CHIẾN DỊCH / SẢN PHẨM | NỀN TẢNG | NỘI DUNG / ID | NGÀY ĐĂNG | CLICK | ĐƠN | HOA HỒNG | TRẠNG THÁI | DRIVE |
|---|
TOMO Seafood Kitchen
Đơn hàng và vận hành: doanh thu, giá vốn, hao hụt, đánh giá.
| NGÀY | MÃ ĐƠN / KÊNH | SKU | SL | DOANH THU | GIÁ VỐN | HAO HỤT | ĐÁNH GIÁ | CHỨNG TỪ |
|---|
Quản trị tài chính
Theo dõi kết quả theo tiền thực thu/chi; tài sản và công nợ theo lần cập nhật gần nhất.
Xu hướng 6 tháng
Doanh thu và chi phí hoạt động theo tháng
Cần chú ý
Công nợ đến hạn, ngân sách và thanh khoản
Kết quả theo lĩnh vực
Đối chiếu doanh thu và chi phí hoạt động trong kỳ
| LĨNH VỰC | DOANH THU | CHI PHÍ | LỢI NHUẬN |
|---|
Ngân sách kỳ hiện tại
So sánh ngân sách với chi phí đã ghi nhận
Sổ giao dịch
Một nguồn dữ liệu cho thu chi thực tế, báo cáo dòng tiền và lợi nhuận theo cơ sở tiền mặt.
| NGÀY | LOẠI | PHÂN LOẠI | LĨNH VỰC | TÀI KHOẢN | HẠNG MỤC / DIỄN GIẢI | SỐ TIỀN | ĐỐI SOÁT |
|---|
Tài sản & tài khoản
Số dư tài khoản là ảnh chụp hiện tại; tài sản đầu tư được định giá riêng, không tính trùng tiền mặt.
Tiền mặt & số dư tài khoản
Số dư cập nhật gần nhất
| TÀI KHOẢN | LOẠI | LĨNH VỰC | SỐ DƯ HIỆN TẠI | NGÀY CẬP NHẬT |
|---|
Tài sản & khoản đầu tư
Giá trị ước tính theo ngày định giá gần nhất
| TÀI SẢN | LOẠI | LĨNH VỰC | GIÁ TRỊ HIỆN TẠI | NGÀY ĐỊNH GIÁ |
|---|
Công nợ & lịch thanh toán
Theo dõi riêng phải thu và phải trả theo số dư còn lại và hạn thanh toán.
| LOẠI | ĐỐI TÁC | LĨNH VỰC | NỘI DUNG | CÒN LẠI | ĐẾN HẠN | TRẠNG THÁI |
|---|
Ngân sách & tích lũy
Đặt giới hạn chi theo kỳ và theo dõi tiến độ các mục tiêu tài chính.
Ngân sách theo tháng
So sánh khoản chi hoạt động với hạn mức đã đặt
| KỲ | LĨNH VỰC | HẠNG MỤC | ĐÃ CHI / NGÂN SÁCH | TIẾN ĐỘ |
|---|
Mục tiêu tích lũy
Theo dõi số đã tích lũy so với mục tiêu
Tài liệu & SOP
Lưu mô tả ngắn và liên kết tới tài liệu gốc trên Drive.
| TÊN TÀI LIỆU | LOẠI | MẢNG | NGƯỜI PHỤ TRÁCH | CẬP NHẬT | LINK DRIVE |
|---|