The Promise — hướng dẫn vận hành và kiến trúc dữ liệu
Module độc lập trong Lưu Đạt Business OS. Phiên bản đầu phục vụ chủ tài khoản, ưu tiên khám phá nhu cầu, thử nghiệm đơn trả tiền và đối chiếu hiệu quả. Không có hồ sơ khách, doanh thu hoặc kết quả thị trường được tạo sẵn.
Điểm tích hợp đã rà soát
- Giữ nguyên các module BĐS, Affiliate, TOMO, Công việc và Tài chính. Thêm một mục The Promise ở thanh điều hướng.
- Dùng cùng mã định danh, biểu mẫu, bản sao lưu JSON và luồng đồng bộ Google Drive hiện tại.
- Khách hàng The Promise tách khỏi CRM BĐS; nếu cùng một người có thể lưu liên kết CRM có sẵn thay vì chép lịch sử sang.
- Công việc, thu chi, công nợ, quỹ và ngân sách dùng bảng chung với business = The Promise.
- Bổ sung bảng financeEntries dùng chung để ghi nhận kết quả theo ngày hoàn thành nghĩa vụ. Đây là sổ kết quả, khác sổ tiền txns; không tạo thêm một lần thu khi ghi nhận doanh thu.
Giả định vận hành
- Tiền báo cáo là VND. Báo giá và sổ kết quả sử dụng số chưa VAT được khấu trừ; khoản thuế/chi phí không được khấu trừ phải được phân loại phù hợp khi đối soát. Không tự suy ra số thuế.
- Mỗi đơn hiện liên kết một người mua, một người nhận và một concept; một concept chọn một sản phẩm vật chất hoặc một bộ quà. Đơn theo sự kiện có nhiều người nhận có thể tách các đơn theo nhóm trải nghiệm; mở rộng quan hệ nhiều người nhận là bước tiếp theo khi có nhu cầu thật.
- Một bộ quà gồm các dòng thành phần; không lồng bộ quà trong bộ quà. Mỗi bộ phải có ít nhất một thành phần vật chất với số lượng dương.
- Thông tin chưa biết để trống. Số 0 chỉ nhập khi đã xác định khoản đó bằng 0; các tỷ lệ thiếu mẫu số và lợi nhuận thiếu chi phí không được tự hiện thành kết quả chắc chắn.
- Gợi ý giả thuyết là câu hỏi mẫu, không phải bằng chứng thị trường. Chỉ lưu thành hồ sơ khi người dùng chọn và nhập kế hoạch.
Quan hệ và quyền sở hữu dữ liệu
Người mua TPC → nhiều người nhận TPR, hoạt động TPA và đơn hàng TPO. Người nhận TPR luôn liên kết người mua đã cung cấp thông tin. Hoạt động TPA có thể liên kết đơn TPO và giả thuyết TPH.
Concept TPX liên kết người mua, người nhận và sản phẩm TPS. Bộ quà TPS → các dòng cấu thành TPB → sản phẩm TPS và nhà cung cấp TPV. Mỗi dòng cấu thành có số lượng và giá vốn chốt riêng để giữ căn cứ cho một phiên bản bộ quà.
Đơn TPO → concept TPX → sản phẩm TPS; đơn liên kết các dòng QC TPQ, hoạt động phản hồi TPA, công việc chung và nội dung tạo ra yêu cầu TPM. Ghi nhận kết quả FJE, thu chi TXN và công nợ DBT cùng trỏ đến mã TPO, không sao chép giá trị thực tế vào đơn.
Giả thuyết TPH nhận bằng chứng từ hoạt động TPA và chi phí thử nghiệm từ FJE/TXN có cùng mã liên kết. Rủi ro/quyết định TPD có thể trỏ đến TPH. Nhật ký TPLOG chỉ ghi loại thao tác, mã và tên trường thay đổi, không nhân bản câu chuyện riêng tư.
Mã được ứng dụng sinh tự động và giữ nguyên khi sửa. STT chỉ là thứ tự trong danh sách đang xem, không dùng làm khóa liên kết.
Quy trình nhập liệu
1. Thiết lập hồ sơ dự án, người phụ trách, giai đoạn và cột mốc cần bằng chứng.
2. Tạo người mua, người nhận và xác nhận phạm vi sử dụng thông tin. Dùng tên/biệt danh và liên hệ cần thiết; không thu thập dữ liệu riêng tư ngoài mục đích đặt quà.
3. Tạo giả thuyết, đặt phương pháp, chỉ số, ngưỡng và số mẫu trước thử nghiệm. Ghi phỏng vấn/tư vấn thành hoạt động, liên kết đúng khách và giả thuyết.
4. Tạo nhà cung cấp, sản phẩm vật chất/bộ quà và dòng thành phần. Điền đủ chi phí, kể cả khoản đã biết bằng 0. Giá vốn còn thiếu không đủ điều kiện tính biên dự kiến.
5. Điền hồ sơ Method: Person + Relationship → Story / Emotion / Meaning → Insight → Promise → Concept → Curation → Experience → Hero Moment → Memory → Feedback / Archive.
6. Tạo đơn ở bước Tiếp nhận yêu cầu; điền báo giá, ngày gửi, ngày khách duyệt, số bộ và chi phí dự kiến. Trước bước Khách duyệt cần concept được duyệt, vật phẩm thật, thông tin người nhận và xác nhận sử dụng thông tin.
7. Tiền cọc/thu thực tế nhập tại Thu chi chung, chọn mảng The Promise và mã TPO. Phân loại Tiền khách ứng trước khi đây chưa phải doanh thu đã thực hiện. Hoàn tiền dùng Chi / Hoàn tiền khách hàng. Không ghi lại khoản cọc khi chuyển thành doanh thu.
8. Chọn đơn và bấm Tạo 7 mục kiểm tra; kiểm từng mục, ghi người kiểm và ngày kiểm. Chỉ qua bước Giao quà khi đủ bảy mục đạt và không có lỗi đang mở. Nhập ngày giao thực tế sau khi giao, không dùng ngày dự kiến thay thế.
9. Ghi doanh thu đã thực hiện, giá vốn và chi phí vào Ghi nhận kết quả chung; bút toán Nháp không vào KPI. Doanh thu The Promise đã xác nhận cần mã đơn đã giao và ngày ghi nhận không trước ngày giao đã ghi.
10. Ghi công nợ cần theo dõi trong bảng Công nợ chung, có mã đơn, số còn lại, hạn và ngày đối chiếu. Số còn lại cập nhật theo thực tế; không đồng thời tạo một bản công nợ nữa trong module.
11. Thu phản hồi sau nhận quà. Đánh dấu đơn đủ giá vốn/biến phí sau khi đối chiếu. Chốt tháng khi đủ doanh thu, chi phí, thử nghiệm và thuế; thay đổi bút toán sẽ mở lại tháng để rà soát.
12. Kết luận giả thuyết và ghi quyết định. Không đánh dấu sản phẩm Đã kiểm chứng trước khi có ít nhất một đơn hoàn thành, tiền đã đối soát và phản hồi đã xác minh.
Công thức và nguồn KPI
Mỗi thẻ KPI trong ứng dụng hiển thị định nghĩa, nguồn, lần cập nhật nguồn và trạng thái xác minh/đối soát. Số liệu tính lại sau mỗi lần nhập, sửa, khôi phục hoặc tải dữ liệu. Kỳ tháng/quý/năm tính từ đầu kỳ đến hôm nay; Toàn thời gian dùng tất cả hồ sơ đến hôm nay.
| KPI | Công thức / điều kiện | Nguồn sở hữu |
|---|---|---|
| Khách tiềm năng đủ điều kiện | Khách được đánh dấu Có, theo phân khúc đang chọn; là trạng thái hồ sơ hiện tại | TPC |
| Khách phỏng vấn | Khách duy nhất có Phỏng vấn hoàn tất trong kỳ | TPA |
| Yêu cầu / báo giá / đơn hoàn thành | Đếm theo ngày tiếp nhận / ngày gửi báo giá / ngày hoàn thành tương ứng | TPO |
| Khách trả tiền | Khách duy nhất có đơn thu trong kỳ và tổng thu trừ hoàn tiền của đơn còn dương | TXN + TPO |
| Doanh thu thuần | FJE Doanh thu − FJE Giảm trừ doanh thu, chỉ trạng thái Đã xác nhận | FJE |
| Lợi nhuận gộp | Doanh thu thuần − Giá vốn; cần đối chiếu chi phí đơn hoặc chốt đủ kỳ | FJE + TPO |
| Lợi nhuận đóng góp | Lợi nhuận gộp − Chi phí biến đổi | FJE |
| Lợi nhuận ròng quản trị | Doanh thu thuần − giá vốn − biến phí − chi phí cố định − chi phí thử nghiệm − thuế | FJE + đối soát tháng |
| AOV | Doanh thu thuần liên kết đơn / số đơn có ghi nhận doanh thu trong kỳ; thiếu liên kết không tính | FJE + TPO |
| Báo giá thành đơn | Trong cohort báo giá gửi trong kỳ: số được chấp nhận đến hôm nay / số đã gửi | TPO |
| CAC bình quân | Chi phí đã ghi nhận cho mục đích Thu hút khách mới / khách có lần trả tiền đầu tiên trong kỳ; cần chốt kỳ | FJE + TXN + TPC |
| Tỷ lệ mua lại | Trong khách trả tiền kỳ này: số đã có ít nhất 2 đơn trả tiền tính đến hôm nay / số khách trả tiền kỳ này | TPO + TXN |
| Khách mới từ giới thiệu | Khách lần đầu trả tiền kỳ này có mã người giới thiệu / khách lần đầu trả tiền kỳ này | TPC + TXN |
| Đúng hẹn | Đơn giao trong kỳ có thực giao ≤ hạn / số đơn giao trong kỳ có hạn đã nhập | TPO |
| Tỷ lệ lỗi | Đơn giao trong kỳ đánh giá Có lỗi / số đơn giao trong kỳ đã đánh giá chất lượng | TPO |
| Hài lòng | Trung bình điểm 1–5 của phản hồi hoàn tất trong kỳ, lấy gần nhất mỗi đơn | TPA |
| Chu kỳ hoàn thành | Trung bình ngày hoàn thành − ngày tiếp nhận với đủ mốc hợp lệ | TPO |
| Giá vốn dự kiến bộ quà | Tổng số lượng × giá vốn chốt thành phần + thiết kế + cá nhân hóa + bao bì + đóng gói + giao nhận | TPB + TPS |
| Biên dự kiến | (Giá bán đề xuất − tổng giá vốn dự kiến) / giá bán × 100; cần đủ chi phí và giá bán > 0 | TPS + TPB |
| Dòng tiền thuần | Tổng tiền vào − tổng tiền ra thực tế trong kỳ, gồm cả vốn/cọc nếu có | TXN |
| Dự báo số dư 30 ngày | Số dư quỹ đã cập nhật + phải thu − phải trả đến hạn trong 30 ngày, gồm quá hạn; bỏ khoản thiếu hạn | ACC + DBT |
| Hòa vốn doanh thu | Chi phí cố định thường xuyên / tỷ lệ đóng góp; chỉ kỳ đã chốt và tỷ lệ dương | FJE |
| Vốn tăng thêm cần bổ sung | max(0, ngân sách tăng thêm ngoài công nợ 30 ngày − số dư dự báo) | Hồ sơ dự án + ACC + DBT |
Lợi nhuận ròng chỉ hiện khi mọi tháng trong kỳ đã chốt đủ. Khi lọc riêng phân khúc, ứng dụng không tự phân bổ chi phí chung nên lợi nhuận ròng để chưa đủ dữ liệu. Chi phí thử nghiệm một lần tách khỏi chi phí cố định trong hòa vốn vận hành. Lợi nhuận trực tiếp một đơn chưa gồm chi phí chung và thuế; nhãn trong ứng dụng nêu rõ điều này.
Không tự coi hồ sơ chưa phản hồi là khách không hài lòng hoặc khách hài lòng; không tự coi đơn thiếu hạn giao là giao đúng hạn. CAC là chỉ số bình quân theo kỳ, chưa quy kết nhân quả theo kênh. Kết quả thiếu dữ liệu hiển thị “—” hoặc “Chưa đủ dữ liệu”.
Kết nối Tài chính chung
Tab Tổng quan Tài chính hiện tại là tổng hợp trên sổ tiền thực tế. Các nhãn đã thu/đã chi được làm rõ. Tab Ghi nhận kết quả dùng FJE và là nguồn cho báo cáo kết quả The Promise. Hai sổ phản ánh hai thời điểm khác nhau của cùng hoạt động; khi cần đối chiếu phải dùng cùng mã nguồn phát sinh.
Không tự điều chỉnh số dư ngân hàng từ các dòng tiền cũ: tài khoản ACC là số dư thực tế được đối chiếu tại một ngày. Không tự xóa công nợ khi có dòng tiền; người phụ trách đối chiếu số còn lại và ngày cập nhật để tránh giả định sai.
Nhịp vận hành
- Hằng ngày: xem đơn gần hạn, công việc ưu tiên và lịch hẹn; nhập kết quả tư vấn, cập nhật QC và tiền phát sinh; kiểm tra trạng thái đồng bộ.
- Hằng tuần: rà soát giả thuyết, số mẫu và bằng chứng; xem báo giá bị kẹt, chất lượng mẫu, báo giá nhà cung cấp và rủi ro; ghi quyết định cần thực hiện.
- Hằng tháng: đối chiếu thu chi với quỹ, công nợ và chứng từ; ghi nhận đủ doanh thu/chi phí; chốt kỳ; xem biên và dòng tiền theo concept/phân khúc; sao lưu đầy đủ.
- Hằng quý: so sánh cohort khách, sản phẩm và dịp tặng; quyết định giữ, cải tiến hoặc dừng; kiểm tra nhu cầu vốn giai đoạn sau.
- Hằng năm: lưu bản sao dữ liệu theo năm, rà quyền chia sẻ hồ sơ Drive, danh mục thông tin người nhận còn cần dùng và định vị/mô hình kinh doanh theo bằng chứng đã thu thập.
Lưu trữ, phân quyền và giới hạn hiện tại
Dữ liệu mới được khởi tạo bằng các mảng trống khi mở bản mới; dữ liệu BĐS, Affiliate, TOMO và Tài chính hiện có được giữ nguyên. Bộ mẫu cấu trúc không chứa bản ghi kinh doanh hoặc thông tin khách hàng.
Business OS hiện dùng trình duyệt cá nhân và một tệp dữ liệu Drive của tài khoản đã kết nối. Chưa có tài khoản nhân viên riêng, quyền theo trường hoặc quyền người mua/người nhận ở máy chủ. Cờ đồng ý sử dụng thông tin là ghi nhận quy trình, không phải hàng rào kỹ thuật. Không chia sẻ tài khoản đăng nhập hoặc bản sao lưu chứa dữ liệu cá nhân cho đối tác. Hồ sơ ảnh/chứng từ dùng quyền chia sẻ riêng của Google Drive.
Nhật ký ghi thay đổi trong ứng dụng, gồm thời điểm, mã, loại thao tác và tên trường thay đổi, không lưu lại nội dung câu chuyện cũ. Đây chưa phải nhật ký chống sửa vì bản JSON có thể được sửa bên ngoài ứng dụng.
Trước khi đồng bộ ở thiết bị khác, tải lại bản web mới nhất và kiểm tra đúng tài khoản Google. Luồng Drive hiện tại là đọc/ghi bản sao đầy đủ, chưa gộp thay đổi đồng thời: mỗi thời điểm chỉ sửa trên một thiết bị và sao lưu trước khi chọn thay dữ liệu từ Drive. Khi chưa kết nối, dữ liệu chỉ nằm trên trình duyệt đang dùng. Bộ CSV chỉ cung cấp cấu trúc để mở rộng sang Sheets/Notion, không phải kết nối đồng bộ hai chiều tự động.
Trước khi dùng cho đội nhóm: bổ sung đăng nhập cá nhân, phân quyền ở máy chủ, lưu trữ giao dịch có phiên bản và kiểm soát xung đột; nhập/chuyển dữ liệu bằng mã định danh gốc để giữ liên kết. Không mở quyền công khai cho dữ liệu người nhận.
Lộ trình triển khai thực tế
1. Đã dựng dashboard, mô hình dữ liệu và trạng thái chưa đủ dữ liệu.
2. Nhập khách thật, người nhận và kế hoạch thử nghiệm; chưa đặt KPI tăng trưởng khi chưa có mẫu.
3. Phát triển Method, bộ quà có vật phẩm, cấu thành giá vốn và đối tác. Tạo phiên bản mới khi thay đổi bộ quà đã được duyệt trong đơn.
4. Chạy số đơn thí điểm do người dùng quyết định, đi qua pipeline và QC; đo phản hồi sau giao.
5. Đối chiếu và chốt kết quả tài chính; kiểm tra khả năng tạo lợi nhuận đóng góp và đáp ứng giao nhận.
6. Chỉ cân nhắc mở rộng khi có bằng chứng trả tiền, chất lượng và nguồn lực; thêm phân quyền/lưu trữ máy chủ trước khi nhiều người cùng vận hành.
Cơ sở công thức
Nguyên tắc phân biệt doanh thu và dòng tiền tham khảo IFRS 15 — Revenue from Contracts with Customers: doanh thu gắn với nghĩa vụ đã hoàn thành. Phần mềm này dùng quy tắc quản trị giản lược theo ngày giao đã ghi; hợp đồng phức tạp cần được người phụ trách kế toán xem xét riêng.
Hòa vốn doanh thu tham khảo SBA — Break-even point: chi phí cố định chia cho tỷ lệ đóng góp; cần phân biệt chi phí cố định và biến đổi, giữ giả định về cơ cấu sản phẩm.
Từ điển bảng và trường
Phần dưới được tạo trực tiếp từ cấu hình biểu mẫu của bản triển khai. CSV trong bộ mẫu có cùng mã trường và chỉ một hàng tiêu đề. Khi dùng Notion/Sheets, cột mã là khóa nguồn; các cột liên kết lưu đúng mã thay vì thay bằng tên tự do. Các số tổng hợp/KPI là đầu ra tính toán, không nhập tay vào bảng nguồn.
Công việc — `tasks` (TSK)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên công việc | text | Có |
| business | Mảng | select | Có |
| project | Dự án / mã dự án | text | Không |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| priority | Ưu tiên | select | Có |
| start | Ngày bắt đầu | date | Không |
| due | Hạn hoàn thành | date | Không |
| effort | Số giờ dự kiến | number | Không |
| notes | Mô tả công việc | textarea | Không |
| drive | Link tài liệu / thư mục Drive | url | Không |
| promiseOrderRef | Đơn The Promise liên quan (nếu có) | relationTPOrder | Không |
Giao dịch tài chính — `txns` (TXN)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| date | Ngày giao dịch | date | Có |
| type | Loại dòng tiền | select | Có |
| class | Phân loại tài chính | select | Có |
| business | Mảng | select | Có |
| account | Tài khoản / quỹ | text | Không |
| category | Hạng mục | text | Có |
| note | Diễn giải | text | Không |
| amount | Số tiền (VND) | number | Có |
| reconciled | Đã đối soát? | select | Có |
| relatedId | Đơn hàng / nguồn phát sinh liên quan | relationBusinessRecord | Không |
| drive | Hóa đơn / chứng từ Drive | url | Không |
Tài khoản tiền — `accounts` (ACC)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên tài khoản | text | Có |
| type | Loại tài khoản | select | Có |
| business | Mảng / chủ sở hữu | select | Có |
| balance | Số dư hiện tại (VND) | number | Có |
| asOf | Ngày cập nhật số dư | date | Có |
| notes | Ghi chú | textarea | Không |
Công nợ — `debts` (DBT)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| direction | Loại công nợ | select | Có |
| counterparty | Đối tác / người liên quan | text | Có |
| business | Mảng | select | Có |
| description | Nội dung công nợ | text | Có |
| originalAmount | Số tiền ban đầu (VND) | number | Có |
| balance | Còn phải thu / trả (VND) | number | Có |
| due | Ngày đến hạn | date | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| notes | Ghi chú | textarea | Không |
| relatedId | Đơn / nguồn phát sinh liên quan | relationBusinessRecord | Không |
| asOf | Ngày đối chiếu số còn lại | date | Không |
Ngân sách — `budgets` (BDG)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| month | Kỳ ngân sách | month | Có |
| business | Mảng | select | Có |
| category | Hạng mục chi | text | Có |
| limit | Ngân sách (VND) | number | Có |
| notes | Ghi chú | textarea | Không |
Hồ sơ dự án The Promise — `promiseProfiles` (TPP)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên hồ sơ dự án | text | Có |
| phase | Giai đoạn | select | Có |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| started | Ngày bắt đầu | date | Không |
| initialBudget | Ngân sách khởi tạo dự kiến (VND) | number | Không |
| nextBudget | Vốn tăng thêm cần cho giai đoạn tiếp, ngoài công nợ 30 ngày (VND) | number | Không |
| nextMilestone | Cột mốc và bằng chứng cần đạt trước bước tiếp theo | textarea | Không |
| notes | Định vị / phạm vi / lưu ý | textarea | Không |
| drive | Thư mục dự án Drive | url | Không |
Khách hàng The Promise — `promiseCustomers` (TPC)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên người mua / doanh nghiệp | text | Có |
| segment | Phân khúc | select | Có |
| contact | Liên hệ cần thiết | text | Không |
| source | Nguồn khách | text | Không |
| qualified | Tiềm năng đủ điều kiện? | select | Không |
| occasion | Dịp / nhu cầu thường xuyên | text | Không |
| budget | Ngân sách dự kiến (VND) | number | Không |
| consent | Sử dụng thông tin cho việc tư vấn / đặt quà | select | Không |
| repeatNeed | Nhu cầu đặt lại / hợp tác dài hạn | textarea | Không |
| referrerRef | Khách đã giới thiệu | relationTPCustomer | Không |
| crmRef | Liên hệ CRM BĐS có sẵn nếu là cùng người | relationLead | Không |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| nextDate | Ngày chăm sóc tiếp | date | Không |
| notes | Ghi chú / câu chuyện do khách tự nguyện cung cấp | textarea | Không |
| verification | Xác minh thông tin | select | Không |
| drive | Hồ sơ Drive hạn chế chia sẻ | url | Không |
Người nhận quà — `promiseRecipients` (TPR)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên / biệt danh người nhận | text | Có |
| customerRef | Người mua cung cấp thông tin | relationTPCustomer | Có |
| relationship | Mối quan hệ với người mua | text | Không |
| occasion | Dịp tặng quà | text | Không |
| neededBy | Ngày cần nhận quà | date | Không |
| contact | Liên hệ giao nhận cần thiết | text | Không |
| deliveryInfo | Địa điểm / cách trao quà cần thiết | textarea | Không |
| consent | Xác nhận mục đích sử dụng thông tin | select | Không |
| preferences | Sở thích / điều cần tránh, tự nguyện cung cấp | textarea | Không |
| notes | Lưu ý riêng phục vụ đơn quà | textarea | Không |
| verification | Xác minh thông tin | select | Không |
Tư vấn / phỏng vấn / phản hồi — `promiseActivities` (TPA)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tiêu đề hoạt động | text | Có |
| kind | Loại hoạt động | select | Có |
| date | Ngày hoạt động | date | Có |
| customerRef | Khách hàng | relationTPCustomer | Có |
| orderRef | Đơn hàng liên quan | relationTPOrder | Không |
| hypothesisRef | Giả thuyết đang kiểm chứng | relationTPHypothesis | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| result | Bằng chứng / lời khách nói / kết quả thực tế | textarea | Không |
| willingness | Ngân sách khách chấp nhận (VND, nếu đã hỏi) | number | Không |
| rating | Hài lòng sau nhận quà (1–5, nếu có phản hồi) | number | Không |
| issue | Phát hiện lỗi? | select | Không |
| next | Việc tiếp theo | text | Không |
| nextDate | Ngày nhắc tiếp | date | Không |
| marketingConsent | Được phép trích dẫn phản hồi công khai? | select | Không |
| owner | Người thực hiện | text | Không |
| verification | Xác minh bằng chứng | select | Không |
| drive | Biên bản / bằng chứng Drive | url | Không |
Giả thuyết thị trường — `promiseHypotheses` (TPH)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Vấn đề / giả thuyết cần kiểm chứng | text | Có |
| segment | Phân khúc thử nghiệm | select | Không |
| assumption | Giả định chưa được xác minh | textarea | Không |
| existingEvidence | Bằng chứng hiện có | textarea | Không |
| method | Phương pháp thử nghiệm | textarea | Không |
| budget | Ngân sách thử nghiệm dự kiến (VND) | number | Không |
| metric | Chỉ số đánh giá | text | Không |
| comparison | Điều kiện đạt | select | Không |
| target | Ngưỡng cần đạt, tự đặt theo thử nghiệm | number | Không |
| sampleTarget | Số mẫu cần thu thập dự kiến | number | Không |
| sampleActual | Số mẫu thực tế | number | Không |
| actual | Kết quả đo thực tế (cùng đơn vị với ngưỡng) | number | Không |
| result | Diễn giải kết quả và bằng chứng mua hàng | textarea | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| conclusion | Quyết định theo bằng chứng | select | Không |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| due | Ngày cần quyết định | date | Không |
| verification | Xác minh kết quả | select | Không |
| drive | Bằng chứng Drive | url | Không |
Hồ sơ The Promise Method — `promiseConcepts` (TPX)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên concept / dự án quà tặng | text | Có |
| customerRef | Người mua | relationTPCustomer | Không |
| recipientRef | Người nhận | relationTPRecipient | Không |
| context | Bối cảnh và mục đích tặng quà | textarea | Không |
| person | Person — chân dung người nhận | textarea | Không |
| relationship | Relationship — mối quan hệ | textarea | Không |
| story | Story — câu chuyện thật | textarea | Không |
| emotion | Emotion — cảm xúc muốn truyền tải | textarea | Không |
| meaning | Meaning — ý nghĩa của món quà | textarea | Không |
| insight | Insight — điều thấu hiểu cốt lõi | textarea | Không |
| promise | Promise — lời hứa trải nghiệm | textarea | Không |
| concept | Concept — ý tưởng và thông điệp chủ đạo | textarea | Không |
| productRef | Curation — sản phẩm vật chất / bộ quà | relationTPGift | Không |
| personalization | Thành phần cá nhân hóa | textarea | Không |
| presentation | Bao bì, trình bày và cách trao tặng | textarea | Không |
| experience | Experience — hành trình trải nghiệm | textarea | Không |
| heroMoment | Hero Moment — khoảnh khắc bất ngờ | textarea | Không |
| memory | Memory — trải nghiệm sau khi nhận | textarea | Không |
| criteria | Tiêu chí đánh giá trước thử nghiệm | textarea | Không |
| feedback | Feedback — phản hồi thực tế | textarea | Không |
| version | Phiên bản thiết kế | text | Không |
| status | Trạng thái concept | select | Có |
| approvedOn | Ngày khách duyệt concept | date | Không |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| drive | Ảnh mẫu / phiên bản / hồ sơ Drive | url | Không |
Nhà cung cấp / đối tác — `promiseVendors` (TPV)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên nhà cung cấp / đối tác | text | Có |
| kind | Nhóm đối tác | select | Không |
| contact | Đầu mối / liên hệ | text | Không |
| story | Câu chuyện và nguồn gốc có thể xác thực | textarea | Không |
| quote | Báo giá / phạm vi cung cấp | textarea | Không |
| leadDays | Số ngày chuẩn bị | number | Không |
| moq | Số lượng tối thiểu | number | Không |
| capacity | Năng lực cung ứng / kỳ | text | Không |
| terms | Thanh toán / đổi trả / điều kiện hợp tác | textarea | Không |
| quality | Chất lượng / lịch sử hợp tác | textarea | Không |
| status | Trạng thái | select | Không |
| verification | Xác minh chất lượng / câu chuyện | select | Không |
| drive | Báo giá / thỏa thuận Drive | url | Không |
Sản phẩm / bộ quà — `promiseProducts` (TPS)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên sản phẩm / bộ quà | text | Có |
| kind | Loại sản phẩm | select | Có |
| status | Phân loại phát triển | select | Có |
| segment | Phân khúc | select | Không |
| concept | Concept / câu chuyện / dịp sử dụng | textarea | Không |
| vendorRef | Nhà cung cấp chính | relationTPVendor | Không |
| customization | Khả năng cá nhân hóa | textarea | Không |
| unitCost | Giá vốn một đơn vị, chỉ dùng cho sản phẩm thành phần (VND) | number | Không |
| costAsOf | Ngày báo giá vốn gần nhất | date | Không |
| designCost | Chi phí thiết kế / bộ (VND) | number | Không |
| personalCost | Chi phí cá nhân hóa / bộ (VND) | number | Không |
| packagingCost | Chi phí bao bì / bộ (VND) | number | Không |
| assemblyCost | Chi phí đóng gói / bộ (VND) | number | Không |
| deliveryCost | Chi phí giao nhận / bộ (VND) | number | Không |
| proposedPrice | Giá bán đề xuất / bộ, chưa VAT (VND) | number | Không |
| leadDays | Thời gian chuẩn bị (ngày) | number | Không |
| capacity | Năng lực cung ứng / kỳ | text | Không |
| version | Phiên bản thiết kế | text | Không |
| verification | Xác minh giá vốn | select | Không |
| notes | Phản hồi khách hàng / lịch sử cải tiến | textarea | Không |
| drive | Ảnh mẫu / thiết kế Drive | url | Không |
Thành phần bộ quà — `promiseComponents` (TPB)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| setRef | Bộ quà | relationTPSet | Có |
| productRef | Sản phẩm thành phần (không lồng bộ quà) | relationTPComponentProduct | Có |
| qty | Số lượng trong một bộ | number | Có |
| unitCost | Giá vốn chốt cho thành phần / đơn vị (VND) | number | Không |
| verification | Xác minh báo giá | select | Không |
| notes | Lưu ý curation / thay thế | textarea | Không |
Đơn hàng / yêu cầu quà tặng — `promiseOrders` (TPO)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tên đơn / yêu cầu | text | Có |
| customerRef | Người mua | relationTPCustomer | Có |
| recipientRef | Người nhận | relationTPRecipient | Không |
| conceptRef | Hồ sơ The Promise Method | relationTPConcept | Không |
| contentRef | Nội dung tạo ra yêu cầu nếu xác định được | relationTPContent | Không |
| created | Ngày tiếp nhận | date | Có |
| occasion | Dịp tặng quà | text | Không |
| due | Hạn cần giao | date | Không |
| owner | Người phụ trách | text | Không |
| stage | Giai đoạn vận hành | select | Có |
| cancelled | Hủy đơn? | select | Không |
| budget | Ngân sách khách dự kiến (VND) | number | Không |
| qty | Số bộ quà | number | Không |
| quoteAmount | Tổng báo giá, chưa VAT, đã trừ giảm giá (VND) | number | Không |
| quotedOn | Ngày gửi báo giá | date | Không |
| approvedOn | Ngày khách chấp nhận báo giá | date | Không |
| expectedCost | Tổng chi phí trực tiếp dự kiến (VND) | number | Không |
| deliveredOn | Ngày giao thực tế | date | Không |
| completedOn | Ngày hoàn thành đơn | date | Không |
| costComplete | Đã đủ giá vốn và biến phí thực tế? | select | Không |
| qualityResult | Kết quả chất lượng sau giao | select | Không |
| notes | Ghi chú vận hành / điều kiện thanh toán | textarea | Không |
| drive | Brief, báo giá và biên bản Drive | url | Không |
Mục kiểm soát chất lượng — `promiseQualityChecks` (TPQ)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| orderRef | Đơn hàng | relationTPOrder | Có |
| name | Hạng mục kiểm tra | text | Có |
| key | Mã hạng mục chuẩn (nếu có) | text | Không |
| result | Kết quả kiểm tra | select | Có |
| checkedOn | Ngày kiểm tra | date | Không |
| owner | Người kiểm tra | text | Không |
| notes | Lỗi / cách khắc phục / bằng chứng | textarea | Không |
| drive | Ảnh / biên bản QC Drive | url | Không |
Rủi ro / quyết định — `promiseDecisions` (TPD)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Vấn đề cần xử lý | text | Có |
| kind | Loại | select | Có |
| hypothesisRef | Giả thuyết liên quan | relationTPHypothesis | Không |
| priority | Mức ưu tiên | select | Không |
| owner | Người chịu trách nhiệm | text | Không |
| due | Hạn quyết định | date | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| notes | Bằng chứng / lựa chọn / quyết định / lý do | textarea | Không |
| drive | Tài liệu Drive | url | Không |
Nội dung The Promise — `promiseContents` (TPM)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| name | Tiêu đề nội dung | text | Có |
| kind | Nhóm nội dung | select | Không |
| goal | Mục tiêu / CTA | text | Không |
| customerRef | Khách hàng xuất hiện nếu có | relationTPCustomer | Không |
| conceptRef | Concept liên quan | relationTPConcept | Không |
| channel | Kênh đăng | text | Không |
| date | Ngày đăng / dự kiến | date | Không |
| status | Trạng thái | select | Có |
| permission | Quyền sử dụng câu chuyện / ảnh / phản hồi | select | Không |
| permissionEvidence | Phạm vi được phép / bằng chứng đồng ý | textarea | Không |
| reach | Tiếp cận đo được | number | Không |
| notes | Thông điệp / ghi chú / kết quả | textarea | Không |
| drive | Nội dung / ảnh / bằng chứng Drive | url | Không |
Đối soát kỳ The Promise — `promiseCloses` (TPCLOSE)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| period | Tháng đối soát | month | Có |
| revenueComplete | Doanh thu / giảm trừ đã đủ? | select | Có |
| directComplete | Giá vốn / biến phí đã đủ? | select | Có |
| fixedComplete | Chi phí cố định / thử nghiệm đã đủ? | select | Có |
| taxComplete | Thuế và chi phí còn lại đã rà soát? | select | Có |
| status | Kết luận đối soát | select | Có |
| reviewedOn | Ngày đối soát | date | Không |
| owner | Người đối soát | text | Không |
| notes | Phạm vi còn thiếu / giải trình | textarea | Không |
Ghi nhận kết quả kinh doanh — `financeEntries` (FJE)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| date | Ngày ghi nhận kết quả | date | Có |
| business | Mảng | select | Có |
| entryType | Loại ghi nhận | select | Có |
| relatedId | Đơn hàng / nguồn phát sinh liên quan | relationBusinessRecord | Không |
| amount | Số tiền, chưa VAT được khấu trừ (VND) | number | Có |
| purpose | Mục đích chi phí | select | Không |
| nature | Tính chất chi phí | select | Không |
| evidence | Căn cứ ghi nhận / việc đã thực hiện | textarea | Không |
| status | Trạng thái đối soát bút toán | select | Có |
| owner | Người ghi nhận | text | Không |
| drive | Chứng từ / biên bản Drive | url | Không |
Lịch sử thay đổi The Promise — `promiseAudit` (TPLOG)
| Mã trường | Nhãn | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|